Tháp Cung thủ
Nhà Chính · Công Trình · Cấp tối đa 21
Tháp Cung thủ có tầm bắn xa hơn Đại bác, nhưng khác với Đại bác, các tòa tháp này có thể tấn công kẻ địch trên không.
Tháp Cung thủ là một trong các Công Trình thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 21. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 21.
20,7 Tr
10d 4h 52m
1,800
145
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Tháp Cung thủ
Nâng cấp Tháp Cung thủ từ cấp 1 lên 21 tốn tổng cộng Vàng 20,7 Tr và mất 10d 4h 52m. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 20,7 Tr Vàng
Thời gian cần thiết
10d 4h 52m
Quy đổi ngọc
1,396
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Nhà Chính 2

- Thời Gian
- 15s
- Chi Phí
- 1 N
- Máu
- 380
- DPS
- 11
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 1 N
- Thời gian lũy kế
- 15s
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Nhà Chính 2

- Thời Gian
- 2m
- Chi Phí
- 2 N
- Máu
- 420
- DPS
- 15
- Mức tăng chi phí
- +1 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 3 N
- Thời gian lũy kế
- 2m 15s
- Mức tăng HP
- +40 (+10.5%)
- Cấp 3Cần Nhà Chính 3

- Thời Gian
- 20m
- Chi Phí
- 5 N
- Máu
- 460
- DPS
- 19
- Mức tăng chi phí
- +3 N (+150.0%)
- Chi phí lũy kế
- 8 N
- Thời gian lũy kế
- 22m 15s
- Mức tăng HP
- +40 (+9.5%)
- Cấp 4Cần Nhà Chính 4

- Thời Gian
- 1h
- Chi Phí
- 20 N
- Máu
- 500
- DPS
- 25
- Mức tăng chi phí
- +15 N (+300.0%)
- Chi phí lũy kế
- 28 N
- Thời gian lũy kế
- 1h 22m
- Mức tăng HP
- +40 (+8.7%)
- Cấp 5Cần Nhà Chính 5

- Thời Gian
- 1h 30m
- Chi Phí
- 70 N
- Máu
- 540
- DPS
- 30
- Mức tăng chi phí
- +50 N (+250.0%)
- Chi phí lũy kế
- 98 N
- Thời gian lũy kế
- 2h 52m
- Mức tăng HP
- +40 (+8.0%)
- Cấp 6Cần Nhà Chính 5

- Thời Gian
- 2h
- Chi Phí
- 80 N
- Máu
- 580
- DPS
- 35
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+14.3%)
- Chi phí lũy kế
- 178 N
- Thời gian lũy kế
- 4h 52m
- Mức tăng HP
- +40 (+7.4%)
- Cấp 7Cần Nhà Chính 6

- Thời Gian
- 3h
- Chi Phí
- 150 N
- Máu
- 630
- DPS
- 42
- Mức tăng chi phí
- +70 N (+87.5%)
- Chi phí lũy kế
- 328 N
- Thời gian lũy kế
- 7h 52m
- Mức tăng HP
- +50 (+8.6%)
- Cấp 8Cần Nhà Chính 7

- Thời Gian
- 4h
- Chi Phí
- 200 N
- Máu
- 690
- DPS
- 48
- Mức tăng chi phí
- +50 N (+33.3%)
- Chi phí lũy kế
- 528 N
- Thời gian lũy kế
- 11h 52m
- Mức tăng HP
- +60 (+9.5%)
- Cấp 9Cần Nhà Chính 8

- Thời Gian
- 5h
- Chi Phí
- 400 N
- Máu
- 750
- DPS
- 56
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 928 N
- Thời gian lũy kế
- 16h 52m
- Mức tăng HP
- +60 (+8.7%)
- Cấp 10Cần Nhà Chính 8

- Thời Gian
- 6h
- Chi Phí
- 460 N
- Máu
- 810
- DPS
- 63
- Mức tăng chi phí
- +60 N (+15.0%)
- Chi phí lũy kế
- 1,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 22h 52m
- Mức tăng HP
- +60 (+8.0%)
- Cấp 11Cần Nhà Chính 9

- Thời Gian
- 7h
- Chi Phí
- 600 N
- Máu
- 890
- DPS
- 70
- Mức tăng chi phí
- +140 N (+30.4%)
- Chi phí lũy kế
- 2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 1d 5h 52m
- Mức tăng HP
- +80 (+9.9%)
- Cấp 12Cần Nhà Chính 10

- Thời Gian
- 8h
- Chi Phí
- 700 N
- Máu
- 970
- DPS
- 74
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+16.7%)
- Chi phí lũy kế
- 2,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 1d 13h 52m
- Mức tăng HP
- +80 (+9.0%)
- Cấp 13Cần Nhà Chính 10

- Thời Gian
- 10h
- Chi Phí
- 1 Tr
- Máu
- 1,050
- DPS
- 78
- Mức tăng chi phí
- +300 N (+42.9%)
- Chi phí lũy kế
- 3,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 1d 23h 52m
- Mức tăng HP
- +80 (+8.2%)
- Cấp 14Cần Nhà Chính 11

- Thời Gian
- 11h
- Chi Phí
- 1,1 Tr
- Máu
- 1,130
- DPS
- 82
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+10.0%)
- Chi phí lũy kế
- 4,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 2d 10h 52m
- Mức tăng HP
- +80 (+7.6%)
- Cấp 15Cần Nhà Chính 11

- Thời Gian
- 12h
- Chi Phí
- 1,3 Tr
- Máu
- 1,230
- DPS
- 85
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+18.2%)
- Chi phí lũy kế
- 6,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 2d 22h 52m
- Mức tăng HP
- +100 (+8.8%)
- Cấp 16Cần Nhà Chính 12

- Thời Gian
- 16h
- Chi Phí
- 1,6 Tr
- Máu
- 1,310
- DPS
- 90
- Mức tăng chi phí
- +300 N (+23.1%)
- Chi phí lũy kế
- 7,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 3d 14h 52m
- Mức tăng HP
- +80 (+6.5%)
- Cấp 17Cần Nhà Chính 12

- Thời Gian
- 20h
- Chi Phí
- 1,8 Tr
- Máu
- 1,390
- DPS
- 100
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+12.5%)
- Chi phí lũy kế
- 9,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 4d 10h 52m
- Mức tăng HP
- +80 (+6.1%)
- Cấp 18Cần Nhà Chính 13

- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 2 Tr
- Máu
- 1,510
- DPS
- 110
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+11.1%)
- Chi phí lũy kế
- 11,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 5d 10h 52m
- Mức tăng HP
- +120 (+8.6%)
- Cấp 19Cần Nhà Chính 13

- Thời Gian
- 1d 6h
- Chi Phí
- 2,2 Tr
- Máu
- 1,600
- DPS
- 120
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+10.0%)
- Chi phí lũy kế
- 13,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 6d 16h 52m
- Mức tăng HP
- +90 (+6.0%)
- Cấp 20Cần Nhà Chính 14

- Thời Gian
- 1d 12h
- Chi Phí
- 3 Tr
- Máu
- 1,700
- DPS
- 135
- Mức tăng chi phí
- +800 N (+36.4%)
- Chi phí lũy kế
- 16,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 8d 4h 52m
- Mức tăng HP
- +100 (+6.3%)
- Cấp 21Cần Nhà Chính 15

- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 4 Tr
- Máu
- 1,800
- DPS
- 145
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+33.3%)
- Chi phí lũy kế
- 20,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 10d 4h 52m
- Mức tăng HP
- +100 (+5.9%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Nhà Chính | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Nhà Chính 2 | |||||||||||
| 1 | 15s | 1,000 | — | 1 N | 15s | Vàng | 380 | — | 11 | 2 | |
| 2 | 2m | 2,000 | +1 N (+100.0%) | 3 N | 2m 15s | Vàng | 420 | +40 (+10.5%) | 15 | 2 | |
| Cần Nhà Chính 3 | |||||||||||
| 3 | 20m | 5,000 | +3 N (+150.0%) | 8 N | 22m 15s | Vàng | 460 | +40 (+9.5%) | 19 | 3 | |
| Cần Nhà Chính 4 | |||||||||||
| 4 | 1h | 20,000 | +15 N (+300.0%) | 28 N | 1h 22m | Vàng | 500 | +40 (+8.7%) | 25 | 4 | |
| Cần Nhà Chính 5 | |||||||||||
| 5 | 1h 30m | 70,000 | +50 N (+250.0%) | 98 N | 2h 52m | Vàng | 540 | +40 (+8.0%) | 30 | 5 | |
| 6 | 2h | 80,000 | +10 N (+14.3%) | 178 N | 4h 52m | Vàng | 580 | +40 (+7.4%) | 35 | 5 | |
| Cần Nhà Chính 6 | |||||||||||
| 7 | 3h | 150,000 | +70 N (+87.5%) | 328 N | 7h 52m | Vàng | 630 | +50 (+8.6%) | 42 | 6 | |
| Cần Nhà Chính 7 | |||||||||||
| 8 | 4h | 200,000 | +50 N (+33.3%) | 528 N | 11h 52m | Vàng | 690 | +60 (+9.5%) | 48 | 7 | |
| Cần Nhà Chính 8 | |||||||||||
| 9 | 5h | 400,000 | +200 N (+100.0%) | 928 N | 16h 52m | Vàng | 750 | +60 (+8.7%) | 56 | 8 | |
| 10 | 6h | 460,000 | +60 N (+15.0%) | 1,4 Tr | 22h 52m | Vàng | 810 | +60 (+8.0%) | 63 | 8 | |
| Cần Nhà Chính 9 | |||||||||||
| 11 | 7h | 600,000 | +140 N (+30.4%) | 2 Tr | 1d 5h 52m | Vàng | 890 | +80 (+9.9%) | 70 | 9 | |
| Cần Nhà Chính 10 | |||||||||||
| 12 | 8h | 700,000 | +100 N (+16.7%) | 2,7 Tr | 1d 13h 52m | Vàng | 970 | +80 (+9.0%) | 74 | 10 | |
| 13 | 10h | 1,000,000 | +300 N (+42.9%) | 3,7 Tr | 1d 23h 52m | Vàng | 1,050 | +80 (+8.2%) | 78 | 10 | |
| Cần Nhà Chính 11 | |||||||||||
| 14 | 11h | 1,100,000 | +100 N (+10.0%) | 4,8 Tr | 2d 10h 52m | Vàng | 1,130 | +80 (+7.6%) | 82 | 11 | |
| 15 | 12h | 1,300,000 | +200 N (+18.2%) | 6,1 Tr | 2d 22h 52m | Vàng | 1,230 | +100 (+8.8%) | 85 | 11 | |
| Cần Nhà Chính 12 | |||||||||||
| 16 | 16h | 1,600,000 | +300 N (+23.1%) | 7,7 Tr | 3d 14h 52m | Vàng | 1,310 | +80 (+6.5%) | 90 | 12 | |
| 17 | 20h | 1,800,000 | +200 N (+12.5%) | 9,5 Tr | 4d 10h 52m | Vàng | 1,390 | +80 (+6.1%) | 100 | 12 | |
| Cần Nhà Chính 13 | |||||||||||
| 18 | 1d | 2,000,000 | +200 N (+11.1%) | 11,5 Tr | 5d 10h 52m | Vàng | 1,510 | +120 (+8.6%) | 110 | 13 | |
| 19 | 1d 6h | 2,200,000 | +200 N (+10.0%) | 13,7 Tr | 6d 16h 52m | Vàng | 1,600 | +90 (+6.0%) | 120 | 13 | |
| Cần Nhà Chính 14 | |||||||||||
| 20 | 1d 12h | 3,000,000 | +800 N (+36.4%) | 16,7 Tr | 8d 4h 52m | Vàng | 1,700 | +100 (+6.3%) | 135 | 14 | |
| Cần Nhà Chính 15 | |||||||||||
| 21 | 2d | 4,000,000 | +1 Tr (+33.3%) | 20,7 Tr | 10d 4h 52m | Vàng | 1,800 | +100 (+5.9%) | 145 | 15 | |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Nhà Chính | TH2 | TH3 | TH4 | TH5 | TH6 | TH7 | TH8 | TH9 | TH10 | TH11 | TH12 | TH13 | TH14 | TH15 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 8 | Cấp 10 | Cấp 11 | Cấp 13 | Cấp 15 | Cấp 17 | Cấp 19 | Cấp 20 | Cấp 21 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Tháp Cung thủ lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Tháp Cung thủ lên cấp 21 tốn tổng cộng Vàng 20,7 Tr.
Nâng Tháp Cung thủ lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Tháp Cung thủ từ cấp 1 lên 21 mất tổng cộng 10d 4h 52m, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Tháp Cung thủ là bao nhiêu?
Tháp Cung thủ có thể nâng cấp lên cấp 21. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 21.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Tháp Cung thủ ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Tháp Cung thủ lên cấp 21 tốn khoảng 1,4 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Công Trình trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Công Trình khác trong Nhà Chính.