Rồng
Nhà Chính · Quân Lính · Cấp tối đa 13
Khắp mọi miền đều biết đến sức mạnh của rồng. Nỗi kinh hoàng của bầu trời này không có lòng thương xót và không gì có thể thoát khỏi hơi thở nóng rực của nó.
Rồng là một trong các Quân Lính thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 13. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 13.
139,2 Tr
68d 18h
6,000
430
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Rồng
Nâng cấp Rồng từ cấp 1 lên 13 tốn tổng cộng Thuốc Thần 139,2 Tr và mất 68d 18h. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 139,2 Tr Thuốc Thần
Thời gian cần thiết
68d 18h
Quy đổi ngọc
8,616
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Phòng Thí Nghiệm 1
- Thời Gian
- 18h
- Chi Phí
- 1 Tr
- Máu
- 1,900
- DPS
- 140
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 18h
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Phòng Thí Nghiệm 5
- Thời Gian
- 1d 12h
- Chi Phí
- 2 Tr
- Máu
- 2,100
- DPS
- 160
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 2d 6h
- Mức tăng HP
- +200 (+10.5%)
- Cấp 3Cần Phòng Thí Nghiệm 6
- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 3 Tr
- Máu
- 2,300
- DPS
- 180
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+50.0%)
- Chi phí lũy kế
- 6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 4d 6h
- Mức tăng HP
- +200 (+9.5%)
- Cấp 4Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 3,8 Tr
- Máu
- 2,700
- DPS
- 210
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +800 N (+26.7%)
- Chi phí lũy kế
- 9,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 7d 6h
- Mức tăng HP
- +400 (+17.4%)
- Cấp 5Cần Phòng Thí Nghiệm 8
- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 4,9 Tr
- Máu
- 3,100
- DPS
- 240
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +1,1 Tr (+28.9%)
- Chi phí lũy kế
- 14,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 11d 6h
- Mức tăng HP
- +400 (+14.8%)
- Cấp 6Cần Phòng Thí Nghiệm 9
- Thời Gian
- 4d 12h
- Chi Phí
- 5 Tr
- Máu
- 3,400
- DPS
- 270
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+2.0%)
- Chi phí lũy kế
- 19,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 15d 18h
- Mức tăng HP
- +300 (+9.7%)
- Cấp 7Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 7,5 Tr
- Máu
- 3,900
- DPS
- 310
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +2,5 Tr (+50.0%)
- Chi phí lũy kế
- 27,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 20d 18h
- Mức tăng HP
- +500 (+14.7%)
- Cấp 8Cần Phòng Thí Nghiệm 11
- Thời Gian
- 7d
- Chi Phí
- 10,5 Tr
- Máu
- 4,200
- DPS
- 330
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +3 Tr (+40.0%)
- Chi phí lũy kế
- 37,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 27d 18h
- Mức tăng HP
- +300 (+7.7%)
- Cấp 9Cần Phòng Thí Nghiệm 12
- Thời Gian
- 7d 12h
- Chi Phí
- 12 Tr
- Máu
- 4,500
- DPS
- 350
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +1,5 Tr (+14.3%)
- Chi phí lũy kế
- 49,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 35d 6h
- Mức tăng HP
- +300 (+7.1%)
- Cấp 10Cần Phòng Thí Nghiệm 13
- Thời Gian
- 8d 12h
- Chi Phí
- 14 Tr
- Máu
- 4,900
- DPS
- 370
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +2 Tr (+16.7%)
- Chi phí lũy kế
- 63,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 43d 18h
- Mức tăng HP
- +400 (+8.9%)
- Cấp 11Cần Phòng Thí Nghiệm 14
- Thời Gian
- 10d
- Chi Phí
- 18,5 Tr
- Máu
- 5,300
- DPS
- 390
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +4,5 Tr (+32.1%)
- Chi phí lũy kế
- 82,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 53d 18h
- Mức tăng HP
- +400 (+8.2%)
- Cấp 12Cần Phòng Thí Nghiệm 15
- Thời Gian
- 15d
- Chi Phí
- 28,5 Tr
- Máu
- 5,700
- DPS
- 410
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 Tr (+54.1%)
- Chi phí lũy kế
- 110,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 68d 18h
- Mức tăng HP
- +400 (+7.5%)
- Cấp 13Cần Phòng Thí Nghiệm 16
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 28,5 Tr
- Máu
- 6,000
- DPS
- 430
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +0 (+0.0%)
- Chi phí lũy kế
- 139,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 68d 18h
- Mức tăng HP
- +300 (+5.3%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Phòng Thí Nghiệm | Cần Trại Lính | Sức Chứa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Phòng Thí Nghiệm 1 | ||||||||||||
| 1 | 18h | 1,000,000 | — | 1 Tr | 18h | Thuốc Thần | 1,900 | — | 140 | 1 | 9 | 20 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 5 | ||||||||||||
| 2 | 1d 12h | 2,000,000 | +1 Tr (+100.0%) | 3 Tr | 2d 6h | Thuốc Thần | 2,100 | +200 (+10.5%) | 160 | 5 | 9 | 20 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 6 | ||||||||||||
| 3 | 2d | 3,000,000 | +1 Tr (+50.0%) | 6 Tr | 4d 6h | Thuốc Thần | 2,300 | +200 (+9.5%) | 180 | 6 | 9 | 20 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 7 | ||||||||||||
| 4 | 3d | 3,800,000 | +800 N (+26.7%) | 9,8 Tr | 7d 6h | Thuốc Thần | 2,700 | +400 (+17.4%) | 210 | 7 | 9 | 20 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 8 | ||||||||||||
| 5 | 4d | 4,900,000 | +1,1 Tr (+28.9%) | 14,7 Tr | 11d 6h | Thuốc Thần | 3,100 | +400 (+14.8%) | 240 | 8 | 9 | 20 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 9 | ||||||||||||
| 6 | 4d 12h | 5,000,000 | +100 N (+2.0%) | 19,7 Tr | 15d 18h | Thuốc Thần | 3,400 | +300 (+9.7%) | 270 | 9 | 9 | 20 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 10 | ||||||||||||
| 7 | 5d | 7,500,000 | +2,5 Tr (+50.0%) | 27,2 Tr | 20d 18h | Thuốc Thần | 3,900 | +500 (+14.7%) | 310 | 10 | 9 | 20 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 11 | ||||||||||||
| 8 | 7d | 10,500,000 | +3 Tr (+40.0%) | 37,7 Tr | 27d 18h | Thuốc Thần | 4,200 | +300 (+7.7%) | 330 | 11 | 9 | 20 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 12 | ||||||||||||
| 9 | 7d 12h | 12,000,000 | +1,5 Tr (+14.3%) | 49,7 Tr | 35d 6h | Thuốc Thần | 4,500 | +300 (+7.1%) | 350 | 12 | 9 | 20 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 13 | ||||||||||||
| 10 | 8d 12h | 14,000,000 | +2 Tr (+16.7%) | 63,7 Tr | 43d 18h | Thuốc Thần | 4,900 | +400 (+8.9%) | 370 | 13 | 9 | 20 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 14 | ||||||||||||
| 11 | 10d | 18,500,000 | +4,5 Tr (+32.1%) | 82,2 Tr | 53d 18h | Thuốc Thần | 5,300 | +400 (+8.2%) | 390 | 14 | 9 | 20 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 15 | ||||||||||||
| 12 | 15d | 28,500,000 | +10 Tr (+54.1%) | 110,7 Tr | 68d 18h | Thuốc Thần | 5,700 | +400 (+7.5%) | 410 | 15 | 9 | 20 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 16 | ||||||||||||
| 13 | — | 28,500,000 | +0 (+0.0%) | 139,2 Tr | 68d 18h | Thuốc Thần | 6,000 | +300 (+5.3%) | 430 | 16 | 9 | 20 |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Phòng Thí Nghiệm | 1 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 8 | Cấp 9 | Cấp 10 | Cấp 11 | Cấp 12 | Cấp 13 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Rồng lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Rồng lên cấp 13 tốn tổng cộng Thuốc Thần 139,2 Tr.
Nâng Rồng lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Rồng từ cấp 1 lên 13 mất tổng cộng 68d 18h, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Rồng là bao nhiêu?
Rồng có thể nâng cấp lên cấp 13. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 13.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Rồng ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Rồng lên cấp 13 tốn khoảng 8,6 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Quân Lính trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Quân Lính khác trong Nhà Chính.