P.E.K.K.A
Nhà Chính · Quân Lính · Cấp tối đa 13
P.E.K.K.A có phải là hiệp sĩ không? Hay là samurai? Hay là người máy? Không ai biết cả! Áo giáp của P.E.K.K.A có thể hấp thụ những đòn mạnh nhất.
P.E.K.K.A là một trong các Quân Lính thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 13. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 13.
118,3 Tr
53d 6h
8,800
940
Tổng quan dữ liệu nâng cấp P.E.K.K.A
Nâng cấp P.E.K.K.A từ cấp 1 lên 13 tốn tổng cộng Thuốc Thần 118,3 Tr và mất 53d 6h. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 118,3 Tr Thuốc Thần
Thời gian cần thiết
53d 6h
Quy đổi ngọc
6,705
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Phòng Thí Nghiệm 1
- Thời Gian
- 12h
- Chi Phí
- 600 N
- Máu
- 3,000
- DPS
- 260
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 600 N
- Thời gian lũy kế
- 12h
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Phòng Thí Nghiệm 6
- Thời Gian
- 18h
- Chi Phí
- 1,3 Tr
- Máu
- 3,500
- DPS
- 290
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +700 N (+116.7%)
- Chi phí lũy kế
- 1,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 1d 6h
- Mức tăng HP
- +500 (+16.7%)
- Cấp 3Cần Phòng Thí Nghiệm 6
- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 2 Tr
- Máu
- 4,000
- DPS
- 320
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +700 N (+53.8%)
- Chi phí lũy kế
- 3,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 2d 6h
- Mức tăng HP
- +500 (+14.3%)
- Cấp 4Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 1d 12h
- Chi Phí
- 2,1 Tr
- Máu
- 4,500
- DPS
- 360
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+5.0%)
- Chi phí lũy kế
- 6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 3d 18h
- Mức tăng HP
- +500 (+12.5%)
- Cấp 5Cần Phòng Thí Nghiệm 8
- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 2,5 Tr
- Máu
- 5,000
- DPS
- 410
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +400 N (+19.0%)
- Chi phí lũy kế
- 8,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 5d 18h
- Mức tăng HP
- +500 (+11.1%)
- Cấp 6Cần Phòng Thí Nghiệm 8
- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 4,5 Tr
- Máu
- 5,500
- DPS
- 470
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +2 Tr (+80.0%)
- Chi phí lũy kế
- 13 Tr
- Thời gian lũy kế
- 8d 18h
- Mức tăng HP
- +500 (+10.0%)
- Cấp 7Cần Phòng Thí Nghiệm 9
- Thời Gian
- 3d 12h
- Chi Phí
- 5 Tr
- Máu
- 5,900
- DPS
- 540
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +500 N (+11.1%)
- Chi phí lũy kế
- 18 Tr
- Thời gian lũy kế
- 12d 6h
- Mức tăng HP
- +400 (+7.3%)
- Cấp 8Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 5,8 Tr
- Máu
- 6,300
- DPS
- 610
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +800 N (+16.0%)
- Chi phí lũy kế
- 23,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 16d 6h
- Mức tăng HP
- +400 (+6.8%)
- Cấp 9Cần Phòng Thí Nghiệm 11
- Thời Gian
- 5d 12h
- Chi Phí
- 10,5 Tr
- Máu
- 6,700
- DPS
- 680
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +4,7 Tr (+81.0%)
- Chi phí lũy kế
- 34,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 21d 18h
- Mức tăng HP
- +400 (+6.3%)
- Cấp 10Cần Phòng Thí Nghiệm 13
- Thời Gian
- 7d
- Chi Phí
- 12 Tr
- Máu
- 7,200
- DPS
- 750
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +1,5 Tr (+14.3%)
- Chi phí lũy kế
- 46,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 28d 18h
- Mức tăng HP
- +500 (+7.5%)
- Cấp 11Cần Phòng Thí Nghiệm 14
- Thời Gian
- 10d
- Chi Phí
- 16 Tr
- Máu
- 7,700
- DPS
- 810
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +4 Tr (+33.3%)
- Chi phí lũy kế
- 62,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 38d 18h
- Mức tăng HP
- +500 (+6.9%)
- Cấp 12Cần Phòng Thí Nghiệm 15
- Thời Gian
- 14d 12h
- Chi Phí
- 28 Tr
- Máu
- 8,200
- DPS
- 870
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +12 Tr (+75.0%)
- Chi phí lũy kế
- 90,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 53d 6h
- Mức tăng HP
- +500 (+6.5%)
- Cấp 13Cần Phòng Thí Nghiệm 16
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 28 Tr
- Máu
- 8,800
- DPS
- 940
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +0 (+0.0%)
- Chi phí lũy kế
- 118,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 53d 6h
- Mức tăng HP
- +600 (+7.3%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Phòng Thí Nghiệm | Cần Trại Lính | Sức Chứa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Phòng Thí Nghiệm 1 | ||||||||||||
| 1 | 12h | 600,000 | — | 600 N | 12h | Thuốc Thần | 3,000 | — | 260 | 1 | 10 | 25 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 6 | ||||||||||||
| 2 | 18h | 1,300,000 | +700 N (+116.7%) | 1,9 Tr | 1d 6h | Thuốc Thần | 3,500 | +500 (+16.7%) | 290 | 6 | 10 | 25 |
| 3 | 1d | 2,000,000 | +700 N (+53.8%) | 3,9 Tr | 2d 6h | Thuốc Thần | 4,000 | +500 (+14.3%) | 320 | 6 | 10 | 25 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 7 | ||||||||||||
| 4 | 1d 12h | 2,100,000 | +100 N (+5.0%) | 6 Tr | 3d 18h | Thuốc Thần | 4,500 | +500 (+12.5%) | 360 | 7 | 10 | 25 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 8 | ||||||||||||
| 5 | 2d | 2,500,000 | +400 N (+19.0%) | 8,5 Tr | 5d 18h | Thuốc Thần | 5,000 | +500 (+11.1%) | 410 | 8 | 10 | 25 |
| 6 | 3d | 4,500,000 | +2 Tr (+80.0%) | 13 Tr | 8d 18h | Thuốc Thần | 5,500 | +500 (+10.0%) | 470 | 8 | 10 | 25 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 9 | ||||||||||||
| 7 | 3d 12h | 5,000,000 | +500 N (+11.1%) | 18 Tr | 12d 6h | Thuốc Thần | 5,900 | +400 (+7.3%) | 540 | 9 | 10 | 25 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 10 | ||||||||||||
| 8 | 4d | 5,800,000 | +800 N (+16.0%) | 23,8 Tr | 16d 6h | Thuốc Thần | 6,300 | +400 (+6.8%) | 610 | 10 | 10 | 25 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 11 | ||||||||||||
| 9 | 5d 12h | 10,500,000 | +4,7 Tr (+81.0%) | 34,3 Tr | 21d 18h | Thuốc Thần | 6,700 | +400 (+6.3%) | 680 | 11 | 10 | 25 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 13 | ||||||||||||
| 10 | 7d | 12,000,000 | +1,5 Tr (+14.3%) | 46,3 Tr | 28d 18h | Thuốc Thần | 7,200 | +500 (+7.5%) | 750 | 13 | 10 | 25 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 14 | ||||||||||||
| 11 | 10d | 16,000,000 | +4 Tr (+33.3%) | 62,3 Tr | 38d 18h | Thuốc Thần | 7,700 | +500 (+6.9%) | 810 | 14 | 10 | 25 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 15 | ||||||||||||
| 12 | 14d 12h | 28,000,000 | +12 Tr (+75.0%) | 90,3 Tr | 53d 6h | Thuốc Thần | 8,200 | +500 (+6.5%) | 870 | 15 | 10 | 25 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 16 | ||||||||||||
| 13 | — | 28,000,000 | +0 (+0.0%) | 118,3 Tr | 53d 6h | Thuốc Thần | 8,800 | +600 (+7.3%) | 940 | 16 | 10 | 25 |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Phòng Thí Nghiệm | 1 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 13 | 14 | 15 | 16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 1 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 8 | Cấp 9 | Cấp 10 | Cấp 11 | Cấp 12 | Cấp 13 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng P.E.K.K.A lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng P.E.K.K.A lên cấp 13 tốn tổng cộng Thuốc Thần 118,3 Tr.
Nâng P.E.K.K.A lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp P.E.K.K.A từ cấp 1 lên 13 mất tổng cộng 53d 6h, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của P.E.K.K.A là bao nhiêu?
P.E.K.K.A có thể nâng cấp lên cấp 13. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 13.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành P.E.K.K.A ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp P.E.K.K.A lên cấp 13 tốn khoảng 6,7 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Quân Lính trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Quân Lính khác trong Nhà Chính.