Trư Kỵ sĩ
Nhà Chính · Quân Lính · Cấp tối đa 15
Đã từng thuần hóa một chú Heo biết nhảy đầy dữ tợn, Trư Kỵ sĩ sẽ trừng phạt những kẻ trốn sau các bức tường thành mỏng manh! Những chiến binh này nạp năng lượng từ Hắc Tiên dược và chưa từng nếm mùi bại trận bao giờ!
Trư Kỵ sĩ là một trong các Quân Lính thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 15. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 15.
1,6 Tr
60d 22h
1,750
250
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Trư Kỵ sĩ
Nâng cấp Trư Kỵ sĩ từ cấp 1 lên 15 tốn tổng cộng Thuốc Thần Đen 1,6 Tr và mất 60d 22h. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 1,6 Tr Thuốc Thần Đen
Thời gian cần thiết
60d 22h
Quy đổi ngọc
7,650
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Phòng Thí Nghiệm 1
- Thời Gian
- 10h
- Chi Phí
- 2 N
- Máu
- 270
- DPS
- 60
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 2 N
- Thời gian lũy kế
- 10h
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Phòng Thí Nghiệm 5
- Thời Gian
- 18h
- Chi Phí
- 3,5 N
- Máu
- 312
- DPS
- 70
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +1,5 N (+75.0%)
- Chi phí lũy kế
- 5,5 N
- Thời gian lũy kế
- 1d 4h
- Mức tăng HP
- +42 (+15.6%)
- Cấp 3Cần Phòng Thí Nghiệm 6
- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 5 N
- Máu
- 370
- DPS
- 80
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +1,5 N (+42.9%)
- Chi phí lũy kế
- 10,5 N
- Thời gian lũy kế
- 2d 4h
- Mức tăng HP
- +58 (+18.6%)
- Cấp 4Cần Phòng Thí Nghiệm 6
- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 10 N
- Máu
- 430
- DPS
- 92
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +5 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 20,5 N
- Thời gian lũy kế
- 4d 4h
- Mức tăng HP
- +60 (+16.2%)
- Cấp 5Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 2d 6h
- Chi Phí
- 18,5 N
- Máu
- 500
- DPS
- 105
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +8,5 N (+85.0%)
- Chi phí lũy kế
- 39 N
- Thời gian lũy kế
- 6d 10h
- Mức tăng HP
- +70 (+16.3%)
- Cấp 6Cần Phòng Thí Nghiệm 8
- Thời Gian
- 2d 12h
- Chi Phí
- 35 N
- Máu
- 590
- DPS
- 118
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +16,5 N (+89.2%)
- Chi phí lũy kế
- 74 N
- Thời gian lũy kế
- 8d 22h
- Mức tăng HP
- +90 (+18.0%)
- Cấp 7Cần Phòng Thí Nghiệm 9
- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 47,5 N
- Máu
- 700
- DPS
- 140
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +12,5 N (+35.7%)
- Chi phí lũy kế
- 121,5 N
- Thời gian lũy kế
- 11d 22h
- Mức tăng HP
- +110 (+18.6%)
- Cấp 8Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- 3d 12h
- Chi Phí
- 50 N
- Máu
- 810
- DPS
- 155
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +2,5 N (+5.3%)
- Chi phí lũy kế
- 171,5 N
- Thời gian lũy kế
- 15d 10h
- Mức tăng HP
- +110 (+15.7%)
- Cấp 9Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 85 N
- Máu
- 890
- DPS
- 165
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +35 N (+70.0%)
- Chi phí lũy kế
- 256,5 N
- Thời gian lũy kế
- 19d 10h
- Mức tăng HP
- +80 (+9.9%)
- Cấp 10Cần Phòng Thí Nghiệm 11
- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 107,5 N
- Máu
- 970
- DPS
- 176
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +22,5 N (+26.5%)
- Chi phí lũy kế
- 364 N
- Thời gian lũy kế
- 24d 10h
- Mức tăng HP
- +80 (+9.0%)
- Cấp 11Cần Phòng Thí Nghiệm 12
- Thời Gian
- 5d 12h
- Chi Phí
- 125 N
- Máu
- 1,080
- DPS
- 187
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +17,5 N (+16.3%)
- Chi phí lũy kế
- 489 N
- Thời gian lũy kế
- 29d 22h
- Mức tăng HP
- +110 (+11.3%)
- Cấp 12Cần Phòng Thí Nghiệm 13
- Thời Gian
- 6d 12h
- Chi Phí
- 175 N
- Máu
- 1,230
- DPS
- 200
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +50 N (+40.0%)
- Chi phí lũy kế
- 664 N
- Thời gian lũy kế
- 36d 10h
- Mức tăng HP
- +150 (+13.9%)
- Cấp 13Cần Phòng Thí Nghiệm 14
- Thời Gian
- 10d
- Chi Phí
- 240 N
- Máu
- 1,380
- DPS
- 213
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +65 N (+37.1%)
- Chi phí lũy kế
- 904 N
- Thời gian lũy kế
- 46d 10h
- Mức tăng HP
- +150 (+12.2%)
- Cấp 14Cần Phòng Thí Nghiệm 15
- Thời Gian
- 14d 12h
- Chi Phí
- 340 N
- Máu
- 1,500
- DPS
- 225
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+41.7%)
- Chi phí lũy kế
- 1,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 60d 22h
- Mức tăng HP
- +120 (+8.7%)
- Cấp 15Cần Phòng Thí Nghiệm 16
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 340 N
- Máu
- 1,750
- DPS
- 250
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +0 (+0.0%)
- Chi phí lũy kế
- 1,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 60d 22h
- Mức tăng HP
- +250 (+16.7%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Phòng Thí Nghiệm | Cần Trại Lính | Sức Chứa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Phòng Thí Nghiệm 1 | ||||||||||||
| 1 | 10h | 2,000 | — | 2 N | 10h | Thuốc Thần Đen | 270 | — | 60 | 1 | 2 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 5 | ||||||||||||
| 2 | 18h | 3,500 | +1,5 N (+75.0%) | 5,5 N | 1d 4h | Thuốc Thần Đen | 312 | +42 (+15.6%) | 70 | 5 | 2 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 6 | ||||||||||||
| 3 | 1d | 5,000 | +1,5 N (+42.9%) | 10,5 N | 2d 4h | Thuốc Thần Đen | 370 | +58 (+18.6%) | 80 | 6 | 2 | 5 |
| 4 | 2d | 10,000 | +5 N (+100.0%) | 20,5 N | 4d 4h | Thuốc Thần Đen | 430 | +60 (+16.2%) | 92 | 6 | 2 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 7 | ||||||||||||
| 5 | 2d 6h | 18,500 | +8,5 N (+85.0%) | 39 N | 6d 10h | Thuốc Thần Đen | 500 | +70 (+16.3%) | 105 | 7 | 2 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 8 | ||||||||||||
| 6 | 2d 12h | 35,000 | +16,5 N (+89.2%) | 74 N | 8d 22h | Thuốc Thần Đen | 590 | +90 (+18.0%) | 118 | 8 | 2 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 9 | ||||||||||||
| 7 | 3d | 47,500 | +12,5 N (+35.7%) | 121,5 N | 11d 22h | Thuốc Thần Đen | 700 | +110 (+18.6%) | 140 | 9 | 2 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 10 | ||||||||||||
| 8 | 3d 12h | 50,000 | +2,5 N (+5.3%) | 171,5 N | 15d 10h | Thuốc Thần Đen | 810 | +110 (+15.7%) | 155 | 10 | 2 | 5 |
| 9 | 4d | 85,000 | +35 N (+70.0%) | 256,5 N | 19d 10h | Thuốc Thần Đen | 890 | +80 (+9.9%) | 165 | 10 | 2 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 11 | ||||||||||||
| 10 | 5d | 107,500 | +22,5 N (+26.5%) | 364 N | 24d 10h | Thuốc Thần Đen | 970 | +80 (+9.0%) | 176 | 11 | 2 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 12 | ||||||||||||
| 11 | 5d 12h | 125,000 | +17,5 N (+16.3%) | 489 N | 29d 22h | Thuốc Thần Đen | 1,080 | +110 (+11.3%) | 187 | 12 | 2 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 13 | ||||||||||||
| 12 | 6d 12h | 175,000 | +50 N (+40.0%) | 664 N | 36d 10h | Thuốc Thần Đen | 1,230 | +150 (+13.9%) | 200 | 13 | 2 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 14 | ||||||||||||
| 13 | 10d | 240,000 | +65 N (+37.1%) | 904 N | 46d 10h | Thuốc Thần Đen | 1,380 | +150 (+12.2%) | 213 | 14 | 2 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 15 | ||||||||||||
| 14 | 14d 12h | 340,000 | +100 N (+41.7%) | 1,2 Tr | 60d 22h | Thuốc Thần Đen | 1,500 | +120 (+8.7%) | 225 | 15 | 2 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 16 | ||||||||||||
| 15 | — | 340,000 | +0 (+0.0%) | 1,6 Tr | 60d 22h | Thuốc Thần Đen | 1,750 | +250 (+16.7%) | 250 | 16 | 2 | 5 |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Phòng Thí Nghiệm | 1 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 9 | Cấp 10 | Cấp 11 | Cấp 12 | Cấp 13 | Cấp 14 | Cấp 15 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Trư Kỵ sĩ lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Trư Kỵ sĩ lên cấp 15 tốn tổng cộng Thuốc Thần Đen 1,6 Tr.
Nâng Trư Kỵ sĩ lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Trư Kỵ sĩ từ cấp 1 lên 15 mất tổng cộng 60d 22h, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Trư Kỵ sĩ là bao nhiêu?
Trư Kỵ sĩ có thể nâng cấp lên cấp 15. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 15.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Trư Kỵ sĩ ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Trư Kỵ sĩ lên cấp 15 tốn khoảng 7,7 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Quân Lính trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Quân Lính khác trong Nhà Chính.