Minion
Nhà Chính · Quân Lính · Cấp tối đa 14
Nỗi kinh hoàng trên bầu trời này được sinh ra từ Hắc Tiên dược. Không thể bị Mìn Bay Tầm diệt phát hiện, Minion dễ dàng xuất hiện bất ngờ nhưng lại rất mong manh trong thế giới của chúng ta.
Minion là một trong các Quân Lính thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 14. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 14.
1,5 Tr
46d 20h
140
92
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Minion
Nâng cấp Minion từ cấp 1 lên 14 tốn tổng cộng Thuốc Thần Đen 1,5 Tr và mất 46d 20h. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 1,5 Tr Thuốc Thần Đen
Thời gian cần thiết
46d 20h
Quy đổi ngọc
5,913
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Phòng Thí Nghiệm 1
- Thời Gian
- 6h
- Chi Phí
- 1 N
- Máu
- 58
- DPS
- 38
- Sức Chứa
- 2
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 1 N
- Thời gian lũy kế
- 6h
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Phòng Thí Nghiệm 5
- Thời Gian
- 8h
- Chi Phí
- 2,5 N
- Máu
- 63
- DPS
- 41
- Sức Chứa
- 2
- Mức tăng chi phí
- +1,5 N (+150.0%)
- Chi phí lũy kế
- 3,5 N
- Thời gian lũy kế
- 14h
- Mức tăng HP
- +5 (+8.6%)
- Cấp 3Cần Phòng Thí Nghiệm 6
- Thời Gian
- 12h
- Chi Phí
- 5 N
- Máu
- 68
- DPS
- 44
- Sức Chứa
- 2
- Mức tăng chi phí
- +2,5 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 8,5 N
- Thời gian lũy kế
- 1d 2h
- Mức tăng HP
- +5 (+7.9%)
- Cấp 4Cần Phòng Thí Nghiệm 6
- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 10 N
- Máu
- 73
- DPS
- 47
- Sức Chứa
- 2
- Mức tăng chi phí
- +5 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 18,5 N
- Thời gian lũy kế
- 2d 2h
- Mức tăng HP
- +5 (+7.4%)
- Cấp 5Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 1d 12h
- Chi Phí
- 15 N
- Máu
- 78
- DPS
- 50
- Sức Chứa
- 2
- Mức tăng chi phí
- +5 N (+50.0%)
- Chi phí lũy kế
- 33,5 N
- Thời gian lũy kế
- 3d 14h
- Mức tăng HP
- +5 (+6.8%)
- Cấp 6Cần Phòng Thí Nghiệm 8
- Thời Gian
- 1d 18h
- Chi Phí
- 31,5 N
- Máu
- 84
- DPS
- 54
- Sức Chứa
- 2
- Mức tăng chi phí
- +16,5 N (+110.0%)
- Chi phí lũy kế
- 65 N
- Thời gian lũy kế
- 5d 8h
- Mức tăng HP
- +6 (+7.7%)
- Cấp 7Cần Phòng Thí Nghiệm 9
- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 47,5 N
- Máu
- 90
- DPS
- 58
- Sức Chứa
- 2
- Mức tăng chi phí
- +16 N (+50.8%)
- Chi phí lũy kế
- 112,5 N
- Thời gian lũy kế
- 7d 8h
- Mức tăng HP
- +6 (+7.1%)
- Cấp 8Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 75 N
- Máu
- 96
- DPS
- 62
- Sức Chứa
- 2
- Mức tăng chi phí
- +27,5 N (+57.9%)
- Chi phí lũy kế
- 187,5 N
- Thời gian lũy kế
- 10d 8h
- Mức tăng HP
- +6 (+6.7%)
- Cấp 9Cần Phòng Thí Nghiệm 11
- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 100 N
- Máu
- 102
- DPS
- 66
- Sức Chứa
- 2
- Mức tăng chi phí
- +25 N (+33.3%)
- Chi phí lũy kế
- 287,5 N
- Thời gian lũy kế
- 14d 8h
- Mức tăng HP
- +6 (+6.3%)
- Cấp 10Cần Phòng Thí Nghiệm 12
- Thời Gian
- 4d 12h
- Chi Phí
- 115 N
- Máu
- 108
- DPS
- 70
- Sức Chứa
- 2
- Mức tăng chi phí
- +15 N (+15.0%)
- Chi phí lũy kế
- 402,5 N
- Thời gian lũy kế
- 18d 20h
- Mức tăng HP
- +6 (+5.9%)
- Cấp 11Cần Phòng Thí Nghiệm 13
- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 160 N
- Máu
- 114
- DPS
- 74
- Sức Chứa
- 2
- Mức tăng chi phí
- +45 N (+39.1%)
- Chi phí lũy kế
- 562,5 N
- Thời gian lũy kế
- 23d 20h
- Mức tăng HP
- +6 (+5.6%)
- Cấp 12Cần Phòng Thí Nghiệm 14
- Thời Gian
- 9d
- Chi Phí
- 220 N
- Máu
- 120
- DPS
- 78
- Sức Chứa
- 2
- Mức tăng chi phí
- +60 N (+37.5%)
- Chi phí lũy kế
- 782,5 N
- Thời gian lũy kế
- 32d 20h
- Mức tăng HP
- +6 (+5.3%)
- Cấp 13Cần Phòng Thí Nghiệm 15
- Thời Gian
- 14d
- Chi Phí
- 335 N
- Máu
- 130
- DPS
- 84
- Sức Chứa
- 2
- Mức tăng chi phí
- +115 N (+52.3%)
- Chi phí lũy kế
- 1,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 46d 20h
- Mức tăng HP
- +10 (+8.3%)
- Cấp 14Cần Phòng Thí Nghiệm 16
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 335 N
- Máu
- 140
- DPS
- 92
- Sức Chứa
- 2
- Mức tăng chi phí
- +0 (+0.0%)
- Chi phí lũy kế
- 1,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 46d 20h
- Mức tăng HP
- +10 (+7.7%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Phòng Thí Nghiệm | Cần Trại Lính | Sức Chứa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Phòng Thí Nghiệm 1 | ||||||||||||
| 1 | 6h | 1,000 | — | 1 N | 6h | Thuốc Thần Đen | 58 | — | 38 | 1 | 1 | 2 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 5 | ||||||||||||
| 2 | 8h | 2,500 | +1,5 N (+150.0%) | 3,5 N | 14h | Thuốc Thần Đen | 63 | +5 (+8.6%) | 41 | 5 | 1 | 2 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 6 | ||||||||||||
| 3 | 12h | 5,000 | +2,5 N (+100.0%) | 8,5 N | 1d 2h | Thuốc Thần Đen | 68 | +5 (+7.9%) | 44 | 6 | 1 | 2 |
| 4 | 1d | 10,000 | +5 N (+100.0%) | 18,5 N | 2d 2h | Thuốc Thần Đen | 73 | +5 (+7.4%) | 47 | 6 | 1 | 2 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 7 | ||||||||||||
| 5 | 1d 12h | 15,000 | +5 N (+50.0%) | 33,5 N | 3d 14h | Thuốc Thần Đen | 78 | +5 (+6.8%) | 50 | 7 | 1 | 2 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 8 | ||||||||||||
| 6 | 1d 18h | 31,500 | +16,5 N (+110.0%) | 65 N | 5d 8h | Thuốc Thần Đen | 84 | +6 (+7.7%) | 54 | 8 | 1 | 2 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 9 | ||||||||||||
| 7 | 2d | 47,500 | +16 N (+50.8%) | 112,5 N | 7d 8h | Thuốc Thần Đen | 90 | +6 (+7.1%) | 58 | 9 | 1 | 2 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 10 | ||||||||||||
| 8 | 3d | 75,000 | +27,5 N (+57.9%) | 187,5 N | 10d 8h | Thuốc Thần Đen | 96 | +6 (+6.7%) | 62 | 10 | 1 | 2 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 11 | ||||||||||||
| 9 | 4d | 100,000 | +25 N (+33.3%) | 287,5 N | 14d 8h | Thuốc Thần Đen | 102 | +6 (+6.3%) | 66 | 11 | 1 | 2 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 12 | ||||||||||||
| 10 | 4d 12h | 115,000 | +15 N (+15.0%) | 402,5 N | 18d 20h | Thuốc Thần Đen | 108 | +6 (+5.9%) | 70 | 12 | 1 | 2 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 13 | ||||||||||||
| 11 | 5d | 160,000 | +45 N (+39.1%) | 562,5 N | 23d 20h | Thuốc Thần Đen | 114 | +6 (+5.6%) | 74 | 13 | 1 | 2 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 14 | ||||||||||||
| 12 | 9d | 220,000 | +60 N (+37.5%) | 782,5 N | 32d 20h | Thuốc Thần Đen | 120 | +6 (+5.3%) | 78 | 14 | 1 | 2 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 15 | ||||||||||||
| 13 | 14d | 335,000 | +115 N (+52.3%) | 1,1 Tr | 46d 20h | Thuốc Thần Đen | 130 | +10 (+8.3%) | 84 | 15 | 1 | 2 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 16 | ||||||||||||
| 14 | — | 335,000 | +0 (+0.0%) | 1,5 Tr | 46d 20h | Thuốc Thần Đen | 140 | +10 (+7.7%) | 92 | 16 | 1 | 2 |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Phòng Thí Nghiệm | 1 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 8 | Cấp 9 | Cấp 10 | Cấp 11 | Cấp 12 | Cấp 13 | Cấp 14 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Minion lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Minion lên cấp 14 tốn tổng cộng Thuốc Thần Đen 1,5 Tr.
Nâng Minion lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Minion từ cấp 1 lên 14 mất tổng cộng 46d 20h, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Minion là bao nhiêu?
Minion có thể nâng cấp lên cấp 14. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 14.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Minion ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Minion lên cấp 14 tốn khoảng 5,9 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Quân Lính trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Quân Lính khác trong Nhà Chính.